Chất liệu lọc: Sợi thủy tinh hoặc sợi tổng hợp
Vật liệu khung: Nhôm chịu nhiệt hoặc Inox
Cấp độ lọc của Hepa: Có thể đáp ứng từ H10 – H14
Độ chênh áp cuối là: 5500Pa
Nhiệt độ cao nhất (max) là trên: 300 độ C
Tiêu chuẩn tấm lọc Hepa : EN182
Tấm Lọc Hepa Chịu Nhiệt (High Temperature HEPA Filter) là loại tấm lọc không khí đặc biệt, được thiết kế để loại bỏ các hạt bụi mịn, vi khuẩn, virus và các chất ô nhiễm có kích thước siêu nhỏ trong không khí. Điểm khác biệt của loại tấm lọc này là khả năng chịu nhiệt độ cao, giúp nó hoạt động hiệu quả trong môi trường có nhiệt độ và điều kiện khắc nghiệt.
Tấm lọc Hepa chịu nhiệt giúp bảo vệ các thiết bị, công nhân và môi trường làm việc khỏi các tác nhân có hại trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
|
Dimension(mm) |
Rtedair flow (m³/h) |
Filtering surface (m2) |
Pust holding capqcitiy(g) |
Initial pressure drop(Pa) |
Final pressure (Pa) |
Filter efficency % |
||
|
Height |
Width |
Depth |
||||||
|
484 |
484 | 120 | 390 |
4.4 |
230 |
≤200 |
400 |
≥99.97 |
|
610 |
610 | 120 | 620 | 7.7 | 370 | |||
|
915 |
610 | 120 | 930 | 10.6 | 560 | |||
| 1220 | 610 | 150 | 1500 | 14.1 |
740 |
|||
|
484 |
484 | 150 | 530 | 6.0 | 320 | |||
| 610 | 610 | 150 | 1000 | 9.7 |
510 |
|||
|
915 |
610 | 150 | 1500 | 14.5 | 770 | |||
| 1220 | 610 | 150 | 2000 | 19.3 |
1020 |
|||
|
484 |
484 | 220 | 1000 | 9.8 | 600 | |||
| 610 | 610 | 220 | 1600 | 15.8 |
920 |
|||
|
915 |
610 | 220 | 2300 | 23.7 |
1340 |
|||
| 1220 | 610 | 220 | 3000 | 31.6 |
1750 |
|||